The film crews worked long hours.
Dịch: Các đội làm phim đã làm việc nhiều giờ.
The ship had a crew of twenty.
Dịch: Con tàu có một thủy thủ đoàn gồm hai mươi người.
đội
nhóm
đội, thủy thủ đoàn
tuyển mộ, thuê người
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Bảo vệ tinh thần
thủy lực
vượt quá mức
sự hư hỏng; sự làm hư hại
sự trang trí
tranh màu nước
Địa điểm tham quan
protein nạc