He is entering middle age.
Dịch: Anh ấy đang bước vào tuổi trung niên.
She is entering middle age and reflecting on her life.
Dịch: Cô ấy đang bước vào tuổi trung niên và suy ngẫm về cuộc đời mình.
trở nên trung niên
đạt đến tuổi trung niên
tuổi trung niên
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
thập niên 70
Giá vé khứ hồi
Vấn đề liên văn hóa
nghiên cứu dư luận
Chồng cầu thủ
sự khai thác, sự khai quật
dưỡng ẩm sâu
kéo dài