He walked with a regular stride.
Dịch: Anh ấy bước đi với một dáng đi đều đặn.
The soldiers marched with a regular stride.
Dịch: Những người lính diễu hành với nhịp bước đều đặn.
Tốc độ ổn định
Dáng đi vững vàng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
đổ, thải ra
quy mô thị trường
hòa bình dài hạn
Vé sự kiện
người nịnh hót
Nguyên tố vi lượng
tiền tệ quốc tế
lên chức bổng lộc