The painting is a vivid picture of the countryside.
Dịch: Bức tranh là một bức tranh sống động về vùng quê.
Her description was a vivid picture of the events.
Dịch: Sự miêu tả của cô ấy là một bức tranh sống động về các sự kiện.
bức tranh rực rỡ
hình ảnh sống động
sống động
một cách sống động
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giàu có hơn
hoa gió
vết bẩn, vết mờ
tiệc sinh nhật lần đầu
Hộp đựng hỗ trợ sạc không dây
rút được số đô
Mục tiêu công bằng
Sự thật đáng ngạc nhiên