The painting is a vivid picture of the countryside.
Dịch: Bức tranh là một bức tranh sống động về vùng quê.
Her description was a vivid picture of the events.
Dịch: Sự miêu tả của cô ấy là một bức tranh sống động về các sự kiện.
bức tranh rực rỡ
hình ảnh sống động
sống động
một cách sống động
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Chuỗi tăng dần
thay quần áo
sự kiệt sức
Đau lưng
danh mục nghiên cứu
công khai chỉ trích
một số
hội trường khiêu vũ