The painting is a vivid picture of the countryside.
Dịch: Bức tranh là một bức tranh sống động về vùng quê.
Her description was a vivid picture of the events.
Dịch: Sự miêu tả của cô ấy là một bức tranh sống động về các sự kiện.
bức tranh rực rỡ
hình ảnh sống động
sống động
một cách sống động
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
nhiễm ký sinh trùng
kỳ thi hỗ trợ tài chính
Kỳ vọng xã hội
kỳ thi đánh giá năng lực
tự bảo vệ
mục đích để cho xong
nhiễm trùng xoang
Nguồn cung cấp điện