I usually have a late-night snack of yogurt before bed.
Dịch: Tôi thường ăn một bữa ăn nhẹ vào buổi tối là sữa chua trước khi đi ngủ.
She craved a late-night snack after the movie.
Dịch: Cô ấy thèm một bữa ăn nhẹ vào buổi tối sau bộ phim.
bữa ăn nhẹ lúc nửa đêm
miếng ăn đêm
đồ ăn nhẹ
ăn nhẹ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
nốt mụn
sự cẩn trọng
lỗ (hố)
quản lý khách hàng
duy trì số lượng sinh viên
người chơi rugby
Không đủ điều kiện, không đủ tư cách
cua đồng