She is training for the speed swim event.
Dịch: Cô ấy đang luyện tập cho sự kiện bơi tốc độ.
He won the speed swim competition.
Dịch: Anh ấy đã thắng cuộc thi bơi tốc độ.
bơi nước rút
bơi nhanh
bơi tốc độ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
khu vực hoang vắng
duy trì
hành động tiếp theo
Vi khuẩn Salmonella, một loại vi khuẩn gây bệnh đường tiêu hóa thường gặp.
hài kịch châm biếm
thảo luận
lý lịch biểu diễn
thơ ca, có tính chất thơ mộng