The transport ministry announced new regulations.
Dịch: Bộ Giao thông Vận tải đã công bố các quy định mới.
The transport ministry is responsible for infrastructure development.
Dịch: Bộ Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm phát triển hạ tầng.
Sở Giao thông
Cơ quan Giao thông
vận tải
vận chuyển
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chương trình giảng dạy cốt lõi
đạo diễn tài năng
sự yêu thích, sự trìu mến
nâu trầm
Luật khí hậu
trường hợp
Tình yêu gia đình
sự chăm sóc đầy lòng trắc ẩn