The transport ministry announced new regulations.
Dịch: Bộ Giao thông Vận tải đã công bố các quy định mới.
The transport ministry is responsible for infrastructure development.
Dịch: Bộ Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm phát triển hạ tầng.
Sở Giao thông
Cơ quan Giao thông
vận tải
vận chuyển
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đánh giá chính xác
phản ứng y tế công cộng
ngân hàng hợp tác
thuận lợi
sự mua chuộc, sự nịnh bợ
người ký tên (trong một văn bản, thỏa thuận, hoặc hiệp ước)
công bằng giới
hỗ trợ công tác cứu trợ