The leaked scandal caused a lot of public outrage.
Dịch: Vụ bê bối lộ ảnh đã gây ra rất nhiều phẫn nộ trong dư luận.
She became famous because of the leaked scandal.
Dịch: Cô ấy trở nên nổi tiếng vì vụ bê bối lộ ảnh.
scandal ảnh
vụ bê bối hình ảnh
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
chương trình hoạt động
thực thi pháp luật thành phố
hỗ trợ nạn nhân
văn phòng luật sư
người biểu diễn hàng đầu
Máy bay phản lực chở khách
cốc kim loại
Viện ngoại giao