The government issued a health alert due to the increasing number of food poisoning cases.
Dịch: Chính phủ đã đưa ra báo động sức khỏe do số lượng ca ngộ độc thực phẩm ngày càng tăng.
cảnh báo sức khỏe
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chuyển động chịu áp lực
Cúp vô địch U23
Cuộc điều tra của cơ quan thực thi pháp luật
tìm kiếm việc làm
không còn kế hoạch
hoa nhạch ngọc
con trỏ
du lịch tương lai