He scored a clutch goal in the final minute.
Dịch: Anh ấy đã ghi một bàn thắng quyết định vào phút cuối cùng.
That was a clutch goal that secured their victory.
Dịch: Đó là một bàn thắng quyết định giúp họ đảm bảo chiến thắng.
Bàn thắng định đoạt trận đấu
Bàn thắng muộn quyết định
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
thực ra đã có
đang cháy
sự sáng tạo tích cực
Khoảnh khắc đích thân
quần áo rách rưới
dịch vụ khách hàng
tái cấu trúc đội hình
Mất tập trung