He scored a clutch goal in the final minute.
Dịch: Anh ấy đã ghi một bàn thắng quyết định vào phút cuối cùng.
That was a clutch goal that secured their victory.
Dịch: Đó là một bàn thắng quyết định giúp họ đảm bảo chiến thắng.
Bàn thắng định đoạt trận đấu
Bàn thắng muộn quyết định
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Món ăn làm từ đậu phụ
niềm đam mê
ngày làm việc
không cần tiêu xài lãng
sự hy sinh bản thân
việc nuôi dạy một đứa trẻ
kỹ thuật viên điện
sự giáo dục, việc học hành