The heat map shows the areas with the highest traffic.
Dịch: Bản đồ nhiệt hiển thị các khu vực có lưu lượng truy cập cao nhất.
We used a heat map to visualize the data.
Dịch: Chúng tôi đã sử dụng bản đồ nhiệt để trực quan hóa dữ liệu.
bản đồ nhiệt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cuộc chiến đấu, sự cố gắng
Vũng nước (thường là nơi động vật đến uống nước)
Các vấn đề chính trị
Sự hiện diện trực tuyến
Chiều cao trung bình
đẹp trai, xinh gái
gel dùng cho răng
áo sơ mi chấm bi