The traditional song was performed at the festival.
Dịch: Bài hát truyền thống đã được trình bày tại lễ hội.
She loves listening to traditional songs from her childhood.
Dịch: Cô ấy thích nghe những bài hát truyền thống từ thời thơ ấu.
bài hát dân gian
bài hát văn hóa
truyền thống
hát
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Chiến tranh ủy nhiệm
Bìa chữ ký
an ủi
người sử dụng thẻ
chợ, phiên chợ
kẻ trộm cắp ở cửa hàng
Cộng hòa Việt Nam
thực hiện một dự án lớn