The government decided to repeal the old regulations.
Dịch: Chính phủ quyết định bãi bỏ các quy định cũ.
The company had to repeal its old safety regulations after the incident.
Dịch: Công ty đã phải bãi bỏ các quy định an toàn cũ sau sự cố.
bãi bỏ quy định cũ
thu hồi quy định cũ
sự bãi bỏ
bãi bỏ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Giao tiếp trực tuyến
Béo phì ở trẻ em
tên tài khoản
bữa tiệc chia tay độc thân
cho vay
vô duyên, khiếm nhã
tóm tắt ngôn ngữ
quy mô kinh tế