They received divine grace.
Dịch: Họ đã nhận được ân điển thiêng liêng.
She experienced divine grace in her life.
Dịch: Cô ấy đã trải nghiệm ân điển thiêng liêng trong cuộc đời mình.
ân sủng của Chúa
sự ưu ái thiêng liêng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Những người tham gia chương trình phần thưởng
Người có sức ảnh hưởng lớn
thúc giục, kêu gọi
sự thương hại
sự suy giảm tài nguyên
trường học hàng đầu
người quản trị dữ liệu
Sự gia tăng lừa đảo