Bromine is used in the manufacture of certain medicines.
Dịch: Bromine được sử dụng trong sản xuất một số loại thuốc.
The laboratory contains a bottle of liquid bromine.
Dịch: Phòng thí nghiệm có một chai bromine lỏng.
Br
bromua
bromine
brom hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
phong cách phim tài liệu
tầm ảnh hưởng
nhóm sinh viên xuất sắc
dấn nghi vấn
hiện vật ngoài hành tinh
cú vô-lê tuyệt đẹp
chuẩn VietGAP
nhiều thứ xinh xẻo