Bromine is used in the manufacture of certain medicines.
Dịch: Bromine được sử dụng trong sản xuất một số loại thuốc.
The laboratory contains a bottle of liquid bromine.
Dịch: Phòng thí nghiệm có một chai bromine lỏng.
Br
bromua
bromine
brom hóa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
sĩ quan y tế
mong anh bình an
đồi cát
thông tin hướng
hành vi tiêu dùng
chip A19 Pro
cơ học thống kê
tiến lên, tiến tới một cách quyết tâm